Mô tả
Wifi Router Linksys LAPN300

Wifi Router Linksys LAPN300 setup
Mã hóa bảo mật, an toàn dữ liệu
Wifi Router Linksys LAPN300 – Access Point Chuẩn N khi hoạt động sẽ được mã hóa bảo mật và an toàn dữ liệu nhờ các tính năng như 08 SSID, 08 VLAN…
Single Point control Clustering
Với ứng dụng Single Point control Clustering, người dùng có thể quản lý được toàn bộ các thiết bị kết nối chỉ tại một điểm. Đồng thời, bạn có thể thay đổi các kết nối, quản lý, điều chỉnh chỉ cần bằng một máy tính kết nối vào một thiết bị clustering rất đơn giản.
Thiết kế tiện dụng
Wifi Router Linksys LAPN300 có kiểu dáng được thiết kế nhỏ gọn, bạn có thể linh động lắp đặt thiết bị ở dạng treo tường hay để bàn đều tiện dụng.

Wifi Router Linksys LAPN300 gắn trần
Tốc độ mạng lên đến 300 Mbps
Với tốc độ mạng 300 Mbps, Wifi Router Linksys LAPN300 – Access Point Chuẩn N có thể kết nối 32 Users bao gồm nhiều thiết bị máy tính, điện thoại khác nhau cùng truy cập mà vẫn đảm bảo được hiệu năng, và sự ổn định của đường truyền của sóng. Thiết bị là sự lựa chọn thích hợp cho không gian doanh nghiệp.
Access Point 3 trong 1
Wifi Router Linksys LAPN300 tự động tối đa hóa phạm vi hoạt động với 3 chế độ điểm truy cập truyền thống, hệ thống phân phối không dây (WDS), hoặc cầu nối không dây. Với tính năng này, bạn sẽ dễ dàng hơn khi sử dụng.
Hỗ trợ tính năng PoE
Cấp nguồn qua mạng poe chuẩn 802.3af có tốc độ truyền dữ liệu cao, vượt qua một số hạn chế về vị trí. Chẳng hạn như trong việc tái định vị điểm truy nhập trong mạng LAN không dây mà không cần quan tâm đến vấn đề lắp mới một ổ cắm nguồn tại vị trí mới.
IPv6 tự động cấu hình
Wifi Router Linksys LAPN300 – Access Point Chuẩn N hỗ trợ IPv6 có chức năng tự động cấu hình các thông số phục vụ cho việc nối mạng như địa chỉ IP, địa chỉ gateway, địa chỉ máy chủ tên miền khi kết nối vào mạng. Ngoài ra, IPv6 được thiết kế để tích hợp sẵn tính năng bảo mật trong giao thức nên có thể dễ dàng thực hiện bảo mật từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Tên mẫu:
LAPN300 - Tiêu chuẩn mạng:
- IEEE 802.11n
- IEEE 802.11g
- IEEE 802.11b
- Băng tần vô tuyến:
2,4 GHz - Cổng: Cổng
1 Gigabit Ethernet - PoE:
- 802.3af
- 802.3at
- Đèn LED:
Một hệ thống LED - MIMO:
2×2 - Loại ăng ten:
Nội bộ - Độ lợi anten:
1,8 dBi - Công suất phát RF:
- 802.11b @ 11 Mbps: 21 dBm
- 802.11g @ 54 Mbps: 20 dBm
- 802.11n @ HT20 / HT40 MCS7 / 15: 19 dBm
- Kênh tần số vô tuyến:
2.412 đến 2.462 GHz; 11 kênh - Nhận độ nhạy:
- 802.11b @ 11 Mbps: -85 dBm
- 802.11g @ 54 Mbps: -70 dBm
- 802.11n @ HT20 MCS7 / 15: -65 dBm
- 802.11n @ HT40 MCS7 / 15: -62 dBm
- Công suất tiêu thụ tối đa:
12,5W - Kích thước (LxWxH):
243,08 x 236,98 x 43,69 mm (9,57 x 9,33 x 1,72 in) - Trọng lượng:
489,88 g (1,08 lb) - Nhiệt độ hoạt động:
0 ° đến 40 ° C (32 ° đến 104 ° F) - Nhiệt độ lưu trữ:
-20 ° đến 70 ° C (-4 ° đến 158 ° F) - Độ ẩm hoạt động:
10% đến 85% (không ngưng tụ) - Độ ẩm lưu trữ:
10% đến 90% (không ngưng tụ)
- Gắn kết:
- Tường
- Trần nhà
- Máy tính để bàn
- Số lượng Vlan được hỗ trợ:
9, 1 Vlan quản lý cộng với 8 Vlan cho SSID - Khóa bảo mật:
Khe khóa Kensington - Kiểm soát truy cập:
Dựa trên MAC - Giao diện quản lý:
- HTTP
- HTTPS
- SNMP
- Tuân thủ quy định:
- FCC, CE, IC
- Lớp B, không dây
- Thông báo sự kiện:
Nhật ký cục bộ, Syslog từ xa và thông báo email - Chẩn đoán mạng:
Ghi nhật ký, Ping, Chụp gói - Bảo hành và hỗ trợ:
Hạn chế trọn đời - Phụ gia 802.1X:
Có - Bộ khuếch đại công suất bên ngoài:
Có - Cách ly khách hàng không dây trong cùng SSID:
Có - Nút đặt lại:
Có - Phát hiện AP Rogue:
Có - Lập lịch:
Có - Ánh xạ SSID sang Vlan:
Có - Bảo mật không dây:
- WEP
- WPA
- RADIUS 802.1X
- WMM:
Có - Cầu nhóm làm việc:
Có


Miễn phí giao hàng HCM – Ship toàn quốc ( giá thực)



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.